Sản phẩm » Thiết Bị Mạng Truy Nhập » Thiết bị FOM »


Lượt xem: 1299
LIGHTSMART-S4120
LIGHTSMART-S4120 cung cấp linh hoạt giao diện chức năng và dễ dàng sử dụng với giao diện người dùng để quản lý mạng. Các chỉ số hiệu năng cũng cho phép theo dõi đồng thời quản lý tốt hơn. Dễ dàng và linh hoạt trong việc cung cấp các công cụ hoạt động mạnh mẽ quản lý và bảo trì thông qua truy cập từ xa và truy cập trực tiếp.

CUNG CẤP KHẢ NĂNG MỞ RỘNG CHO DỊCH VỤ ETHERNET

Các dịch vụ Ethernet cung cấp khả năng mở rộng để phù hợp yêu cầu khách hàng đối với nhà khai thác viễn thông. Thông qua người quản trị hệ thống dao động từ 2 lên đến 1000 Mbps (tăng 2.048Mbps hoặc 1.544Mbps) với VCAT, GFP & LCAS để điều chỉnh công suất truyền tải với lưu lượng băng thông tùy vào yêu cầu của khách hàng.

TỔNG QUAN VỀ SẢN PHẨM LIGHTSMART-S4120

LIGHTSMART-S4120 là một sản phẩm với chi phí hiệu quả và hiệu năng tốt. Sản phẩm cung cấp lên đến 1x STM-4, 8xSTM-1, 18xE3/T3, 378xE1/T1, 48 x 10/100M, và 6xGBE là mạng nhánh. LIGHTSMART-S4120 cung cấp nhiều dịch vụ khác nhau tới các nhà trạm thông qua STM-1 (155Mbps) hoặc STM-4 (622Mbps). LIGHTSMART-S4120 là thiết bị truyền dẫn có thể cung cấp một giải pháp linh hoạt và đa năng cho TDM và các dịch vụ IP sử dụng hai liên kết sợi quang cho 1 +1 và bảo vệ tự động chuyển mạch (SNCP) để cung cấp lên đến 622Mbps dựa trên ứng dụng của khách hàng.



CÁC TÍNH NĂNG CƠ BẢN CỦA THIẾT BỊ
- Thiết bị nhỏ gọn, yêu cầu khoảng không lắp máy và năng lượng tiêu thụ thấp
- Mang lại tính kế thừa và các dịch vụ dữ liệu tiên tiến lên đến 155Mbps thông qua các mạng quang hiện có.
- Các dịch vụ L2SW Lan với việc phân phối băng thông động và kiểm soát lưu lượng
- Hỗ trợ giao diện Ethernet 802.3x kiểm soát lưu lượng để xử lý tình trạng tắc nghẽn giao thông Ethernet
- Tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn quốc tế ITU-T G.703 với giao diện E1/ T1
- Tuân thủ theo tiêu chuẩn IEEE 802.3 10/100/1000M giao diện Ethernet
- Cung cấp giao diện kỹ thuật và giao diện SNMP hoặc giao diện người dùng cơ bản để quản lý tại chỗ
- Bảo vệ nóng giao diện quang 1+1 và cấu hình chuyển đổi bảo vệ (SNCP) với thời gian phục hồi hiệu suất cao
- Cung cấp kết nối với 1 nguồn AC và 1 nguồn DC từ nhà trạm

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TT

Chức năng / đặc tính

Thông số kỹ thuật

1

Kích thước vật lý

432mm x44mm x 275mm (W/H/D)

2

Giao diện

1. E1

Ports

Bit Rate

Line Code

Termination

Connector

16 or 32 fixed

2.048 Mbps ± 50 ppm

HDB3

120 ohm, balanced

SCSI-II 68

2. T1 Card

Ports

Bit Rate

Line Code

Termination

Connector

16

1.544 Mbps ± 50 ppm

B8ZS

100 ohm, balanced

SCSI-II 68

3. DS3 Card

Ports

Bit Rate

Line Code

Termination

Connector

2

44.736 Mbit/s ± 20 ppm

B3ZS

75 ohm, unbalanced

BNC (male)

4. E1/T1 Card

Ports

Bit Rate

 

Line code

 

Termination

 

Connector

1.8 E1 + 8 T1 or 2.16E1 or 3.16T1

E1: 2048 Mbps ± 50 ppm

T1: 1544 Mbps ± 50 ppm

E1: HDB3

T1: B8ZS

E1: 120 ohm, balanced

T1: 100 ohm, balanced

SCSI-II 68

5. Optical Interface

Ports

Wavelength

Modulation

Connector

Max 10

1310nm, 1550nm (option)

155.52Mbps or 622.08 Mbps

LC (SFP module)

3

Nguồn cung cấp

DC

AC

-36V DC to –72V DC (-48V DC nominal)

110 or 230V AC-50/60Hz

4

Cơ cấu định thời

Đầu vào

STM-1 link

Local oscillator

E1 line/External

5

Môi trường làm việc

Nhiệt độ

Độ ẩm

0OC~ 65OC

5% ~ 90%

6

Bảo vệ

1+1 MSP

SNCP

APS < 50ms

7

Kết nối chéo

VC4 / VC3 / VC12

Không đóng

8

Hiệu năng

BER

BER < 10-11

9

Giao diện quản lý

Giao diện console

Giao diện người dùng

RS232/RJ-45

Ethernet RJ-45 for SNMP

 



» Các bài viết khác





VFT, VNPT, Fujitsu, Thiet bi truyen dan, Thiet bi vien thong, Mang khong day, Dien toan dam may, ADSL, Chuyen mach, Ghep kenh, Thiet bi duong truc, Telecommunications,LTE, SAE, SingleRAN, IMS, BMS, Data, FTTx, Broadband access, WDM, SDP, managed service, terminal, WCDMA/HSPA, TD-SCDMA, WiMAX, LTE, 3G, 4G, Viba, Ethenet, DWDM