Sản phẩm » Thiết Bị Đường Trục » Thiết bị NG-SDH »


Lượt xem: 1217
FLASHWAVE 4470
Giới thiệu tổng quan về thiết bị
Dòng sản phẩm dựa trên nền tảng khai báo đa dịch vụ (MSPP) FLASHWAVE 4x70 của Fujitsu mang lại cho các nhà cung cấp và khai thác các dịch vụ viễn thông một giải pháp mạnh mẽ cho sự cạnh tranh ngày càng mạnh trong nền công nghiệp viễn thông hiện nay.

aaa

Sự tích hợp các tính năng của SDH và Ethernet một cách thông minh và đáng tin cậy vào trong một hệ thống gọn nhẹ, FLASHWAVE 4x70 cho phép đồng thời đưa các dịch vụ từ thoại cơ bản nhất và cho đến các loại dịch vụ dữ liệu (ngày càng đa dạng) truyền trên một mạng quang thống nhất.

 Phong phú hơn với tính năng NG-SDH, FLASHWAVE 4x70 cho phép các nhà khai thác không chỉ tối giản mạng lưới mà hơn nữa còn làm cho nó hiệu quả, mềm dẻo và năng động trong việc sử dụng băng thông mạng lưới với phương thức quản lý đơn giản. FLASHWAVE 4x70 sẽ đáp ứng các yêu cầu ngày càng tăng của người dùng cuối bằng cách tăng giá trị của băng thông dịch vụ trong một mức giá tối thiểu.

FLASHWAVE 4470 là thiết bị STM-64 MSPP được tối ưu cho các ứng dụng mạng Metro Aggregation và Metro Core.


Các ưu điểm

  - Là thiết bị STM-64/STM-16 dung lượng cao.

  - Thiết kế khung máy tối ưu và mềm dẻo với 16 khe giao diện.

  - Giải pháp all-in-one-box để đáp ứng các yêu cầu về mạng và dịch vụ từ STM-16, STM-4, STM-1, STM-1E, E3, DS3 và E1 cho đến Fast Ethernet và Gigabit Ethernet.

  - Cung cấp 1 mạng quang đáng tin cậy thông qua các phương thức bảo vệ như 1+1 MSP, SNCP và 2-fiber MS-Spring cho lớp SDH cũng như Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP) cho lớp Ethernet.

  - Cung cấp các tính năng NG-SDH như General Framing Protocol (GFP), Virtual Concatenations (VCAT) và Link Capacity Adjustment Scheme (LCAS) cho sự cung cấp, chỉnh sửa, bảo vệ băng thông một cách năng động.

  - Ma trận nối chéo phù hợp với các ứng dụng mạng Metro (Aggregation và Core): 70 Gbps cho nối chéo bậc cao và 5Gbps cho nối chéo bậc thấp.

  - Sử dụng SFP cho các giao diện quang.

  - Sử dụng card giao diện và card cross-connect cùng loại với FLASHWAVE 4270.


Tính năng Ethernet

   - Các ứng dụng truyền dữ liệu bao gồm EPL (Ethernet Private Line), EVPL (Ethernet Virtual Private Line) và EPLAN (Ethernet Private LAN).

   - Việc xử lý Layer 2 để giảm yêu cầu về băng thông bởi vậy nó cho phép truyền dữ liệu với chi phí hiệu quả qua cấu trúc SDH.

   - VLANs hoặc double-tagged VLANs đáp ứng 802.1p QoS/CoS, dùng chia tách các dòng băng thông, tăng mức độ bảo mật mà không ảnh hưởng đến hiệu quả băng thông và sự mềm dẻo của mạng.


Tính năng quản lý

   - Thao tác và duy trì nhanh chóng thông qua Flexr L (LCT).

   - Hệ thống quản lý mạng FLEXR C hỗ trợ quản lý tất cả các sản phẩm FLASHWAVE 4x70, quản lý liên tục tất cả các lớp SDH, PDH và Ethernet.


CÁC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CỦA SẢN PHẨM

Các ứng dụng

» Đầu cuối TRM
» Chuỗi ADM
» Ring ADM
» Bộ đấu chéo mini

Các giao diện lưu lượng

» STM-64 (L-64.2, S-64.2, SR-1)
» STM-16 (L-16.2, L-16.1, S-16.1, băng hẹp)
» STM-4 (V-4.2, L-4.2, L-4.1, S-4.1)
» STM-1 (V-1.2, L-1.2, L-1.1, S-1.1, electrical)
» E3/DS3
» E1 (75 ohms/120 ohms)
» GE (1000Base-T, GE-ZX, GE-E, GE- LX, GE-SX,trong suốt)
» FE (10/100Base-TX, trong suốt hoặc chuyển mạch lớp 2)
» Bộ khuyếch đại quang: Post-amp (đầu ra13 dBm,15 dBm, 18 dBm), pre-amp (hệ số điều chỉnh 20 dB)

Đấu nối chéo

» Dung lượng HO: 70 Gbps (448 x 448 VC-4)
» Dung lượng LO: 5 Gbps (2016 x 2016 VC-12)
» Kết nối: đơn hướng, hai chiều, quảng bá, đấu vòng

Bảo vệ mạng

» 1+1 MSP tại STM-1, STM-4, và STM-16 và STM-64
» 2-fiber MS-SPRing tại STM-4, STM-16 và STM-64
» SNCP/I và SNCP/N tại VC-12, VC-3, VC-4, VC-4-4c, VC-4-16c

Sự bảo vệ phần cứng

» STM-1E card: 1+1
» E3/DS3 card: 1+1
» Nguồn và CC cards: 1+1

Mapping

» G.7041/Y.1303 GFP-F
» G.7042 LCAS: VC-12, VC-3, VC-4
» G.707 VCAT: VC-12 , VC-3, VC-4

Đồng bộ

» Đồng hồ nội bộ: G.813 Option 1, Optional Stratum 3 clock
» Nguồn đồng bộ: Đồng hồ ngoài (2 Mbps, 2 MHz), đường SDH, E1
» Chế độ hoạt động: Vận hành tự động (Free-running), chế độ lưu đồng bộ (hold-over), chế độ khóa(locked-mode)
» Hỗ trợ SSM

Đặc điểm Ethernet

» Chuyển tiếp lớp 2 tại Wire-speed
» Chuyển mạch lớp 2
» 802.1Q VLAN và lưu trữ VLAN
» Điều khiển luồng 802.3X
» Tự học địa chỉ MAC
» L2 multicast
» Giới hạn tốc độ trên một cổng hoặc trên một VLAN
» 802.1p QoS/CoS trên một cổng hoặc trên một VLAN
» 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP)
» 802.17 Resilient Packet Ring(RPR)

Nguồn

» Điện thế đầu ra: -48V DC
» Nguồn tiêu thụ: Xấp xỉ 450W
Các đặc tính cơ học
» Kích thước Sub-rack: 447W x 566H x 299D mm
» Cài đặt : Chuẩn ETSI rack

Môi trường

» Nhiệt độ : 0 to 45 ºC
» Độ ẩm: 10 to 90% (40 ºC)
» Nhiệt độ giới hạn:-10 đến -50ºC
» Độ ẩm giới hạn:5 đến 95%(40 ºC)
» Lưu kho: ETS 300 019 Class1.2
» Vận chuyển: ETS 300 019 Class 2.3

Quản lý

» Cài đặt và quản lý bằng FLEXR L
» Quản lý tập chung từ xa cho cả phần tử mạng và mạngbằng FLEXR C (SNM)
» SNMPv2 chuẩn MIBS

» Các bài viết khác





VFT, VNPT, Fujitsu, Thiet bi truyen dan, Thiet bi vien thong, Mang khong day, Dien toan dam may, ADSL, Chuyen mach, Ghep kenh, Thiet bi duong truc, Telecommunications,LTE, SAE, SingleRAN, IMS, BMS, Data, FTTx, Broadband access, WDM, SDP, managed service, terminal, WCDMA/HSPA, TD-SCDMA, WiMAX, LTE, 3G, 4G, Viba, Ethenet, DWDM